Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9426

assimilate

/ə'simileit/

ngoại động từ

  • tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to assimilate all that one reads: tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
  • đồng hoá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với

nội động từ

  • được tiêu hoá, tiêu hoá,
  • được đồng hoá, đồng hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. become similar to one's environment\nv. make similar\nv. take (gas, light or heat) into a solution\nv. become similar in sound

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...