Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honour

/'ɔnə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #32290

Nghĩa thường dùng

danh dự, sự tôn trọng danh từ

“He received an honour for his bravery.”Anh ấy nhận danh dự vì sự dũng cảm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honour

/'ɔnə/

danh từ

  • danh dự, danh giá, thanh danh
    • word of honour: lời nói danh dự
    • upon my honour; (thông tục) honour bright: tôi xin lấy danh dự mà thề
    • point of honour: điểm danh dự, vấn đề danh dự
  • vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh
    • such a man is an honour to his country: một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc
  • lòng tôn kính; sự kính trọng
    • to pay somebody the honour: tỏ lòng kính trọng ai
    • in honour of: để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với
  • danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà)
  • địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng
    • to attain the highest honours: đạt tới địa vị cao nhất
  • huân chương; huy chương
  • (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể
    • to be buried with military honours: chôn cất theo nghi lễ quân đội
    • last (funeral) honours: tang lễ trọng thể
    • honours of war: những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ vũ khí, cầm cờ đi ra...)
  • (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học)
    • to take honours in history: thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử
  • (Honour) ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng)

thành ngữ

  1. Your Honour
  2. His Honour
    • thưa ngài, thưa tướng công
    • (đánh bài) quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ
    • (thương nghiệp) sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...)

ngoại động từ

  • tôn kính, kính trọng
  • ban vinh dự cho
  • (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being honored n a tangible symbol signifying approval or distinction n the quality of being honorable and having a good name n a woman's virtue or chastity v bestow honor or rewards upon v show respect towards v accept as pay

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...