Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horse drawn carriage

Nghĩa thường dùng

xe ngựa kéo danh từ

“They took a ride in a horse-drawn carriage through the city.”Họ đã đi xe ngựa kéo qua thành phố.

Đồng nghĩa carriagewagonbuggycoach
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe ngựa kéo
    • horse-drawn carriage ride: đi xe ngựa kéo
  • cỗ xe ngựa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...