coach
/koutʃ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1033
Nghĩa thường dùng
huấn luyện viên
danh từ
“The coach gave us advice.”Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên.
Biến thể từ
coaches số nhiều
coaching hiện tại phân từ
coached quá khứ phân từ
coached quá khứ
coaches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coach
/koutʃ/
danh từ
- xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa)
- (ngành đường sắt) toa hành khách
- xe buýt chạy đường dài
- người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi...)
- (thể dục,thể thao) huấn luyện viên
ngoại động từ
- chở bằng xe ngựa
- dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi)
- (thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)
- (hàng không) hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm
- dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai)
nội động từ
- đi bằng xe ngựa
- học tư (ai) (để luyện thi)
- I coach with Mr. X: tôi học tư ông X để luyện thi
Định nghĩa tiếng Anh
n. (sports) someone in charge of training an athlete or a team n. a person who gives private instruction (as in singing, acting, etc.) n. a carriage pulled by four horses with one driver v. teach and supervise (someone); act as a trainer or coach (to), as in sports