wagon
/'wægən/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4194
Nghĩa thường dùng
xe đẩy
danh từ
“The children played in the wagon at the park.”Trẻ em chơi trong xe đẩy tại công viên.
Biến thể từ
wagons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wagon
/'wægən/
danh từ
- xe ngựa, xe bò (chở hàng)
- (ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)
- (ngành mỏ) xe goòng
- (thông tục) xe trẻ con
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay
thành ngữ
- to be on the wagon
- kiêng rượu
- to hitch one's wagon to a star
- làm việc quá sức (khả năng) mình
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor n. a child's four-wheeled toy cart sometimes used for coasting