horse
/hɔ:s/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1279
“horses” là số nhiều của horse — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
con ngựa
danh từ
“The horse is running.”Con ngựa đang chạy.
Biến thể từ
horses số nhiều
horsing hiện tại phân từ
horsed quá khứ
horses ngôi 3 số ít
horsed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
horse
/hɔ:s/
danh từ
- ngựa
- to take horse: đi ngựa, cưỡi ngựa
- to horse!: lên ngựa!
- kỵ binh
- horse and foot: kỵ binh và bộ binh
- light horse: kỵ binh nhẹ
- (thể dục,thể thao) ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse)
- giá (có chân để phơi quần áo...)
- (thần thoại,thần học) quỷ đầu ngựa đuôi cá
- (động vật học) cá ngựa
- (động vật học) con moóc
- (hàng hải) dây thừng, dây chão
- (ngành mỏ) khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) horse-power
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh)
thành ngữ
- to back the wrong horse
- đánh cá con ngựa thua
- ủng hộ phe thua
- black (dark) horse
- con ngựa ít người biết đến trong cuộc đua
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng cử viên ít người biết đến trong cuộc bầu cử
- to eat (work) like a horse
- ăn (làm) khoẻ
- to flog a dead horse
- (xem) flog
- to hold one's horses
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kìm sự nóng nảy
- to mount (be on, get on, ride) the high horse
- vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây
- to put the cart before the horse
- (xem) cart
- to swop (change) horse while crossing the stream
- thay ngựa giữa dòng
- that's a horse of another colour
- đó là một vấn đề hoàn toàn khác
nội động từ
- cưỡi ngựa, đi ngựa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) động đực (ngựa cái)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around)
ngoại động từ
- cấp ngựa cho (ai)
- đóng ngựa vào (xe...)
- cõng, cho cưỡi trên lưng
- đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đùa nhả (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times n. a padded gymnastic apparatus on legs v. provide with a horse or horses