humanity
/hju:'mæniti/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3501
Nghĩa thường dùng
nhân loại
danh từ
“Humanity faces many challenges today.”Nhân loại đang đối mặt với nhiều thách thức ngày nay.
Đồng nghĩa
mankindpeoplehumankindcompassion
Trái nghĩa
inhumanitycrueltybrutality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humanity
/hju:'mæniti/
danh từ
- loài người, nhân loại
- a crime against humanity: một tội ác đối với toàn thể loài người
- lòng nhân đạo
- bản chất của loài người, nhân tính
- (số nhiều) hành động nhân đạo
- (số nhiều) những đặc tính của con người
- (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being humane