Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humanity

/hju:'mæniti/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3501

Nghĩa thường dùng

nhân loại danh từ

“Humanity faces many challenges today.”Nhân loại đang đối mặt với nhiều thách thức ngày nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humanity

/hju:'mæniti/

danh từ

  • loài người, nhân loại
    • a crime against humanity: một tội ác đối với toàn thể loài người
  • lòng nhân đạo
  • bản chất của loài người, nhân tính
  • (số nhiều) hành động nhân đạo
  • (số nhiều) những đặc tính của con người
  • (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being humane

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...