Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hybridity

/hai'briditi/ phổ biến #27991

Nghĩa thường dùng

tính chất hỗn hợp danh từ

“The hybridity of different cultures can create unique art forms.”Tính chất hỗn hợp của các nền văn hóa khác nhau có thể tạo ra những hình thức nghệ thuật độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hybridity

/hai'briditi/

danh từ

  • tính chất lai
Định nghĩa tiếng Anh

n. Hybridism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...