hybridity
/hai'briditi/ phổ biến #27991
Nghĩa thường dùng
tính chất hỗn hợp
danh từ
“The hybridity of different cultures can create unique art forms.”Tính chất hỗn hợp của các nền văn hóa khác nhau có thể tạo ra những hình thức nghệ thuật độc đáo.
Đồng nghĩa
blendingfusionsyncretism
Trái nghĩa
purityhomogeneityuniformity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hybridity
/hai'briditi/
danh từ
- tính chất lai
Định nghĩa tiếng Anh
n. Hybridism.