Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperopia

/ˌhaɪpəˈroʊpiə/

Nghĩa thường dùng

tình trạng mắt mà trong đó người bệnh không nhìn rõ các vật ở gần danh từ

“People with hyperopia often struggle to read small print.”Những người bị viễn thị thường gặp khó khăn khi đọc chữ nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tình trạng mắt mà trong đó người bệnh không nhìn rõ các vật ở gần
    • farsightedness: tật viễn thị
  • tật khúc xạ khiến ánh sáng hội tụ ở phía sau võng mạc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...