hyperopia
/ˌhaɪpəˈroʊpiə/
Nghĩa thường dùng
tình trạng mắt mà trong đó người bệnh không nhìn rõ các vật ở gần
danh từ
“People with hyperopia often struggle to read small print.”Những người bị viễn thị thường gặp khó khăn khi đọc chữ nhỏ.
Trái nghĩa
myopianearsightednessshort-sightedness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tình trạng mắt mà trong đó người bệnh không nhìn rõ các vật ở gần
- farsightedness: tật viễn thị
- tật khúc xạ khiến ánh sáng hội tụ ở phía sau võng mạc