Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proposition

/.prɒpә'ziʃәn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5428

Nghĩa thường dùng

đề xuất, lời đề nghị danh từ

“The proposition was accepted by the committee.”Đề xuất đã được ủy ban chấp nhận.

Đồng nghĩa proposalsuggestionoffer
Trái nghĩa refusalrejection
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proposition

//

  • (logic học) mệnh đề
  • affirmative p. mệnh đề khẳng định
  • atomic p. mệnh đề nguyên tử
  • compound p. mệnh đề phức hợp
  • contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn
  • contrary p.s những mệnh đề tương phản
  • converse p. mệnh đề đảo, đảo đề
  • disjunctive p. mệnh đề tuyển
  • equivalent p.s các mệnh đề tương đương
  • hypothetical p. mệnh đề giả định
  • inverse p. mệnh đề phản, phản đề
  • molecular p. mệnh đề phana tử
  • negative p. mệnh đề phủ định
  • particular p. mệnh đề đặc trưng
  • principal p. mệnh đề chính
  • singular p. mệnh đề đơn
  • universal p. mệnh đề toàn xưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (logic) a statement that affirms or denies something and is either true or false n. an offer for a private bargain (especially a request for sexual favors) n. a task to be dealt with v. suggest sex to

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...