Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idem

/aidem/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idem

/aidem/

danh từ, (viết tắt) id.

  • cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy

thành ngữ

  1. idem quod
    • ((viết tắt) i.q.) cũng như

phó từ, (viết tắt) id.

  • như trên
Định nghĩa tiếng Anh

pron. / adj. The same; the same as above; -- often abbreviated id.

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...