idem
/aidem/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idem
/aidem/
danh từ, (viết tắt) id.
- cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy
thành ngữ
- idem quod
- ((viết tắt) i.q.) cũng như
phó từ, (viết tắt) id.
- như trên
Định nghĩa tiếng Anh
pron. / adj. The same; the same as above; -- often abbreviated id.