idiosyncratic
/,idiəsiɳ'krætik/ phổ biến #12906
Nghĩa thường dùng
riêng biệt, đặc trưng
tính từ
“His idiosyncratic style made him a unique artist.”Phong cách riêng biệt của anh ấy đã làm cho anh trở thành một nghệ sĩ độc đáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idiosyncratic
/,idiəsiɳ'krætik/
tính từ
- (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất
- (thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả)
- (y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng
Định nghĩa tiếng Anh
s. peculiar to the individual