Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idiosyncratic

/,idiəsiɳ'krætik/ phổ biến #12906

Nghĩa thường dùng

riêng biệt, đặc trưng tính từ

“His idiosyncratic style made him a unique artist.”Phong cách riêng biệt của anh ấy đã làm cho anh trở thành một nghệ sĩ độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idiosyncratic

/,idiəsiɳ'krætik/

tính từ

  • (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất
  • (thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả)
  • (y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng
Định nghĩa tiếng Anh

s. peculiar to the individual

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...