Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

universal

/,ju:ni'və:səl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2642

Nghĩa thường dùng

phổ quát tính từ

“This rule is universal.”Quy tắc này là phổ quát.

Biến thể từ universals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

universal

/,ju:ni'və:səl/

tính từ

  • thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật
    • universal gravitation: sức hấp dẫn của vạn vật
    • universal language: ngôn ngữ thế giới (thế giới ngữ)
  • toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng
    • universal suffrage: sự bỏ phiếu phổ thông
    • universal law: luật chung, luật phổ biến
    • universal misery: nỗi đau khổ chung
    • universal opinion: dự luận chung
    • universal agent: đại lý toàn quyền
    • universal provider: người buôn đủ loại hàng
    • universal legatee: người được hưởng toàn bộ gia tài
Định nghĩa tiếng Anh

n. (linguistics) a grammatical rule (or other linguistic feature) that is found in all languages n. (logic) a proposition that asserts something of all members of a class n. a behavioral convention or pattern characteristic of all members of a particular culture or of all human beings s. applicable to or common to all members of a group or set

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...