illuminate
/i'ju:mineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5388
Nghĩa thường dùng
làm sáng tỏ, giúp hiểu rõ hơn
động từ
“The case study illuminates key gaps in compliance.”Nghiên cứu tình huống làm sáng tỏ những thiếu sót chính trong tuân thủ.
Biến thể từ
illuminated quá khứ phân từ
illuminates ngôi 3 số ít
illuminating hiện tại phân từ
illuminated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illuminate
/i'ju:mineit/
ngoại động từ
- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
- a room illuminated by neon lights: căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
- treo đèn kết hoa
- to illuminate the city for the holiday: treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ
- sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)
- làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải
- to illuminate difficult passanger in an old book: giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ
- làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ
nội động từ
- chiếu sáng, soi sáng
Định nghĩa tiếng Anh
v. add embellishments and paintings to (medieval manuscripts)