Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illuminate

/i'ju:mineit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5388

Nghĩa thường dùng

làm sáng tỏ, giúp hiểu rõ hơn động từ

“The case study illuminates key gaps in compliance.”Nghiên cứu tình huống làm sáng tỏ những thiếu sót chính trong tuân thủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illuminate

/i'ju:mineit/

ngoại động từ

  • chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
    • a room illuminated by neon lights: căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
  • treo đèn kết hoa
    • to illuminate the city for the holiday: treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ
  • sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)
  • làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải
    • to illuminate difficult passanger in an old book: giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ
  • làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ

nội động từ

  • chiếu sáng, soi sáng
Định nghĩa tiếng Anh

v. add embellishments and paintings to (medieval manuscripts)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...