Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1606

impossible

/im'pɔsəbl/

tính từ

  • không thể làm được
    • an impossible task: một công việc không thể làm được
  • không thể có được, không thể xảy ra được
    • an impossible story: một câu chuyện không thể có được
  • không thích hợp, không tiện, không dễ dàng
  • (thông tục) quá quắt, quá đáng, không thể chịu được
    • an impossible fellow: thằng cha quá quắt, không thể chịu được
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that cannot be done\na. not capable of occurring or being accomplished or dealt with\ns. totally unlikely\ns. used of persons or their behavior

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...