Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #459

possible

/'pɔsəbl/

tính từ

  • có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
    • all possible means: mọi biện pháp có thể
    • is it possible?: có thể được không?
    • this is possible of realization: điều này có thể thực hiện được
    • come as early as possible: có thể đến sớm được chừng nào thì cứ đến; đến càng sớm càng tốt
    • if possible: nếu có thể
    • it is possible [that] he knows: có thể là hắn biết
  • có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được
    • only one possible man among them: trong cả bọn chỉ có một cậu khả dĩ có thể chơi (với) được

danh từ

  • sự có thể
    • to do one's possible: làm hết sức mình
  • điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...)
    • to score a possible at 800 m: đạt điểm số cao nhất có thể được ở khoảng cách (bắn) 800 m
  • ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. something that can be done\nn. an applicant who might be suitable\na. capable of happening or existing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...