impunity
/im'pju:niti/
danh từ
- sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt
- with impunity: không bị trừng phạt
- sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát
Trái nghĩa
accountabilityliabilitypunishment
Định nghĩa tiếng Anh
n. exemption from punishment or loss