Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incontrovertible

/'inkɔntrə'və:təbl/ GRE phổ biến #24368

Nghĩa thường dùng

không thể tranh cãi, hiển nhiên đúng tính từ

“The audit revealed incontrovertible evidence of misreporting.”Cuộc kiểm toán tiết lộ bằng chứng không thể tranh cãi về sai sót báo cáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incontrovertible

/'inkɔntrə'və:təbl/

tính từ

  • không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành
    • incontrovertible evidence: chứng cớ rành rành
Định nghĩa tiếng Anh

s. impossible to deny or disprove

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...