Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

indirect

/,indi'rekt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6433

Nghĩa thường dùng

gián tiếp tính từ

“He made an indirect reference to the issue.”Anh ấy đã đề cập gián tiếp đến vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

indirect

/,indi'rekt/

tính từ

  • gián tiếp
    • an indirect reply: câu trả lời gián tiếp
    • an indirect result: kết quả gián tiếp
  • không thẳng, quanh co
    • an indirect road: con đường quanh co
  • không thẳng thắn, uẩn khúc, gian lận, bất lương
    • indirect dealing: sự gian lận, sự bất lương
Định nghĩa tiếng Anh

s. having intervening factors or persons or influences a. not direct in spatial dimension; not leading by a straight line or course to a destination a. extended senses; not direct in manner or language or behavior or action s. not as a direct effect or consequence

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...