Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inferiority complex

Nghĩa thường dùng

mặc cảm tự ti danh từ

“His constant boasting is actually a sign of an inferiority complex.”Việc khoe khoang liên tục của anh ta thực chất là dấu hiệu của mặc cảm tự ti.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mặc cảm tự ti
    • have an inferiority complex: có mặc cảm tự ti
    • suffer from an inferiority complex: chịu đựng mặc cảm tự ti
    • overcome an inferiority complex: vượt qua mặc cảm tự ti
  • phức cảm tự ti
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...