originally
/ə'ridʤnəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2854
Nghĩa thường dùng
ban đầu
trạng từ
“Originally, I am from Hanoi.”Ban đầu, tôi đến từ Hà Nội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
originally
/ə'ridʤnəli/
phó từ
- với tính chất gốc; về nguồn gốc
- bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu
- đầu tiên, trước tiên
- độc đáo
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an original manner