insular
/'insjulə/
tính từ
- (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo
- (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo
- không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác
- thiển cận, hẹp hòi
danh từ
- người ở đảo
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or characteristic of or situated on an island\ns. suggestive of the isolated life of an island; so deeply private as to seem inaccessible to the scrutiny of a novelist"- Leonard Michaels\ns. narrowly restricted in outlook or scope