Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insular

/'insjulə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17801
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insular

/'insjulə/

tính từ

  • (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo
  • (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo
  • không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác
  • thiển cận, hẹp hòi

danh từ

  • người ở đảo
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of or situated on an island s. suggestive of the isolated life of an island; so deeply private as to seem inaccessible to the scrutiny of a novelist"- Leonard Michaels s. narrowly restricted in outlook or scope

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...