isolate
/'aisəleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3963
Nghĩa thường dùng
tách biệt, cô lập
động từ
“Patients with infectious diseases are isolated.”Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm được cô lập.
Biến thể từ
isolated quá khứ phân từ
isolated quá khứ
isolates ngôi 3 số ít
isolating hiện tại phân từ
isolates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
isolate
/'aisəleit/
ngoại động từ
- cô lập
- (y học) cách ly
- (điện học) cách
- (hoá học) tách ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. place or set apart v. obtain in pure form v. separate (experiences) from the emotions relating to them