Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isolate

/'aisəleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3963

Nghĩa thường dùng

tách biệt, cô lập động từ

“Patients with infectious diseases are isolated.”Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm được cô lập.

Đồng nghĩa separatewithdraw
Trái nghĩa integrateconnect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isolate

/'aisəleit/

ngoại động từ

  • cô lập
  • (y học) cách ly
  • (điện học) cách
  • (hoá học) tách ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. place or set apart v. obtain in pure form v. separate (experiences) from the emotions relating to them

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...