Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interconnect

/'intəkə'nekt/ phổ biến #19393

Nghĩa thường dùng

Kết nối với nhau; liên kết với nhau. động từ

“Cultures interconnect in a globalized world.”Các nền văn hóa liên kết trong một thế giới toàn cầu hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interconnect

/'intəkə'nekt/

ngoại động từ

  • nối liền với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to be interconnected or interwoven

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...