Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

investor

/in'vestə/ Collins ★★★★ phổ biến #1702

Nghĩa thường dùng

nhà đầu tư danh từ

“The investor is looking for new projects.”Nhà đầu tư đang tìm kiếm dự án mới.

Biến thể từ investors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

investor

/in'vestə/

danh từ

  • người đầu tư
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who commits capital in order to gain financial returns

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...