Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shareholder

/'ʃeə,houldə/ Collins ★★★ phổ biến #4635

Nghĩa thường dùng

cổ đông danh từ

“Shareholders voted on the merger proposal.”Các cổ đông bỏ phiếu về đề xuất sáp nhập.

Biến thể từ shareholders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shareholder

/'ʃeə,houldə/

danh từ

  • người có cổ phần
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who holds shares of stock in a corporation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...