invitation
/,invi'teiʃn/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4072
Nghĩa thường dùng
thư mời
danh từ
“She received an invitation to the wedding.”Cô ấy đã nhận được một thư mời đến đám cưới.
Biến thể từ
invitations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invitation
/,invi'teiʃn/
danh từ
- sự mời, lời mời, giấy mời
- cái lôi cuốn, cái hấp dẫn
- sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình
- an invitation for trouble: sự chuốc lấy điều phiền luỵ
định ngữ
- (thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời
- an invitation competition: cuộc thi dành cho những người được mời, cuộc thi dành cho những đội được mời
Định nghĩa tiếng Anh
n. a request (spoken or written) to participate or be present or take part in something n. a tempting allurement