Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

involved

/in'vɔlvd/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #1174

Nghĩa thường dùng

tham gia, liên quan tính từ

“She is involved in the project.”Cô ấy tham gia vào dự án.

Đồng nghĩa engagedparticipating
Trái nghĩa uninvolved
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

involved

/in'vɔlvd/

tính từ

  • rắc rối, phức tạp
  • bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng
  • để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. connected by participation or association or use s. entangled or hindered as if e.g. in mire s. emotionally involved s. enveloped

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...