Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ipod

/ˈaɪpɒd/

Nghĩa thường dùng

máy nghe nhạc iPod danh từ

“I listen to music on my iPod.”Tôi nghe nhạc trên iPod của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy nghe nhạc iPod

ví dụ

I listen to music on my iPod. — Tôi nghe nhạc trên iPod của mình.

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...