irrational
/i'ræʃənl/ Collins ★ phổ biến #8231
Nghĩa thường dùng
không hợp lý, phi lý
tính từ
“His fears are often irrational.”Nỗi sợ của anh ấy thường không hợp lý.
Biến thể từ
irrationals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irrational
/i'ræʃənl/
tính từ
- không hợp lý, phi lý
- không có lý trí
- (toán học) vô lý
- irrational function: hàm vô tỷ
danh từ
- (toán học) số vô tỷ
Định nghĩa tiếng Anh
a. not consistent with or using reason a. real but not expressible as the quotient of two integers