Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrigation

/,iri'geiʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #6974

Nghĩa thường dùng

thủy lợi danh từ

“Irrigation systems are vital for agriculture in arid regions.”Hệ thống thủy lợi rất quan trọng cho nông nghiệp ở những vùng khô hạn.

Biến thể từ irrigations số nhiều
Trái nghĩa drainagearidity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irrigation

/,iri'geiʃn/

danh từ

  • sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới
  • (y học) sự rửa (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. supplying dry land with water by means of ditches etc n. (medicine) cleaning a wound or body organ by flushing or washing out with water or a medicated solution

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...