irrigation
Nghĩa thường dùng
“Irrigation systems are vital for agriculture in arid regions.”Hệ thống thủy lợi rất quan trọng cho nông nghiệp ở những vùng khô hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irrigation
/,iri'geiʃn/
danh từ
- sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới
- (y học) sự rửa (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh
n. supplying dry land with water by means of ditches etc n. (medicine) cleaning a wound or body organ by flushing or washing out with water or a medicated solution