itching
/'itʃiɳ/ phổ biến #26543
Biến thể từ
itching hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
itching
/'itʃiɳ/
danh từ
- (như) itch
tính từ
- (thuộc) sự ngứa; làm ngứa
- (thuộc) sự muốn; rất muốn
Định nghĩa tiếng Anh
n an irritating cutaneous sensation that produces a desire to scratch v scrape or rub as if to relieve itching v have or perceive an itch v cause to perceive an itch v have a strong desire or urge to do something