Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

itching

/'itʃiɳ/ phổ biến #26543
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

itching

/'itʃiɳ/

danh từ

  • (như) itch

tính từ

  • (thuộc) sự ngứa; làm ngứa
  • (thuộc) sự muốn; rất muốn
Định nghĩa tiếng Anh

n an irritating cutaneous sensation that produces a desire to scratch v scrape or rub as if to relieve itching v have or perceive an itch v cause to perceive an itch v have a strong desire or urge to do something

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...