Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jacob

/ˈdʒeɪkəb/

Nghĩa thường dùng

tên Jacob danh từ

“Jacob is a common name in many cultures.”Jacob là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên Jacob

ví dụ

Jacob is a common name in many cultures. — Jacob là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...