Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

jobber

/'dʤɔbə/

danh từ

  • người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán
  • kẻ đầu cơ
  • người môi giới chạy hàng xách
  • người buôn bán cổ phần (chứng khoán)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán buôn
  • người cho thuê ngựa, người cho thuê xe
  • kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác
Biến thể từ jobbers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who buys large quantities of goods and resells to merchants rather than to the ultimate customers

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...