kay
/keɪ/
Nghĩa thường dùng
được rồi
thán từ
“Kay, I will see you tomorrow.”Được rồi, tôi sẽ gặp bạn ngày mai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thán từ
- được rồi
ví dụ
Kay, I will see you tomorrow. — Được rồi, tôi sẽ gặp bạn ngày mai.