Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kay

/keɪ/

Nghĩa thường dùng

được rồi thán từ

“Kay, I will see you tomorrow.”Được rồi, tôi sẽ gặp bạn ngày mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thán từ

  • được rồi

ví dụ

Kay, I will see you tomorrow. — Được rồi, tôi sẽ gặp bạn ngày mai.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...