Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

okay

/әj'kei/ Collins ★★★★ phổ biến #1642

Nghĩa thường dùng

được, ổn trạng từ

“Is it okay to sit here?”Ngồi đây có được không?

Đồng nghĩa fineacceptablealright
Trái nghĩa badunacceptable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

okay

//

* tính từ, phó từ
* danh từ
  • sự đồng ý, sự tán thành
  • interj
  • vâng, được lắm
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a satisfactory or adequate manner; (`alright' is a nonstandard variant of `all right')

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...