Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kent

/ken/

Nghĩa thường dùng

tỉnh Kent danh từ

“Kent is known for its beautiful countryside.”Kent nổi tiếng với vùng quê đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kent

/ken/

danh từ

  • phạm vi hiểu biết, tầm mắt
    • to be beyond (outside) one's ken: vượt ra ngoài phạm vi hiểu biết
    • to be in one's ken: trong phạm vi hiểu biết

ngoại động từ kent (Ớ-cốt)

  • nhận ra, nhìn ra
  • biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a county in southeastern England on the English Channel; formerly an Anglo-Saxon kingdom, it was the first to be colonized by the Romans n. United States painter noted for his woodcuts (1882-1971)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...