Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knee

/ni:/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1488

“knees” là số nhiều của knee — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Đầu gối danh từ

“He hurt his knee.”Anh ấy đau đầu gối.

Đồng nghĩa patellagenu
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knee

/ni:/

danh từ

  • đầu gối
    • up to one's knee: đến tận đầu gối
  • chỗ đầu gối quần
    • the trousers bulge at the knees: quần phồng ra ở chỗ đầu gối
  • (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay
  • chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc

thành ngữ

  1. to bend the knee to somebody
    • quỳ gối trước ai
  2. to bow the knee before somebody
    • chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào
  3. to bring someone to his knees
    • bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng
  4. to get ogg one's knees
    • đứng dậy (sau khi quỳ)
  5. to give (offer) a knee to somebody
    • giúp đỡ ai, phụ tá ai
    • (thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu
  6. to go on one's knees
    • quỳ gối
  7. to go on one's knees to somebody
    • quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai
  8. on one's knees
    • quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình
  9. on hands and knees
    • bỏ
  10. it is on the knees of the gods
    • còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn

ngoại động từ

  • hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối
  • làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ
  • (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh

n. hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella n. the part of a trouser leg that provides the cloth covering for the knee

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...