Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genu

/'dʒenju:/

Nghĩa thường dùng

đầu gối danh từ

“He injured his genu while playing football.”Anh ấy bị chấn thương đầu gối khi chơi bóng đá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genu

//

* danh từ; số nhiều genua
  • đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh

n hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...