genu
/'dʒenju:/
Nghĩa thường dùng
đầu gối
danh từ
“He injured his genu while playing football.”Anh ấy bị chấn thương đầu gối khi chơi bóng đá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genu
//
* danh từ; số nhiều genua- đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh
n hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella