Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #11041

laden

/'leidn/

thời quá khứ của lade

tính từ

  • chất đầy, nặng trĩu
    • a cart laden with goods: xe bò chất đầy hàng
    • a tree laden with fruit: cây trĩu quả
    • a mind laden with frief: tâm trí đầy đau buồn
Định nghĩa tiếng Anh

s. filled with a great quantity\ns. burdened psychologically or mentally

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...