Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

largely

/'lɑ:dʤli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1679

Nghĩa thường dùng

chủ yếu trạng từ

“The project was largely successful.”Dự án chủ yếu là thành công.

Đồng nghĩa mostlymainlychiefly
Trái nghĩa slightlypartly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

largely

/'lɑ:dʤli/

phó từ

  • ở mức độ lớn
    • achievement is largely due to...: thành tích phần lớn là do...
  • phong phú
  • hào phóng
  • trên quy mô lớn; rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh

r. in large part; mainly or chiefly r. on a large scale

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...