largely
/'lɑ:dʤli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1679
Nghĩa thường dùng
chủ yếu
trạng từ
“The project was largely successful.”Dự án chủ yếu là thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
largely
/'lɑ:dʤli/
phó từ
- ở mức độ lớn
- achievement is largely due to...: thành tích phần lớn là do...
- phong phú
- hào phóng
- trên quy mô lớn; rộng rãi
Định nghĩa tiếng Anh
r. in large part; mainly or chiefly r. on a large scale