Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lasting

/'lɑ:stiɳ/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6220

Nghĩa thường dùng

bền vững tính từ

“They are looking for lasting solutions to the problem.”Họ đang tìm kiếm những giải pháp bền vững cho vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lasting

/'lɑ:stiɳ/

danh từ

  • vải latinh (một loại vải bán)

tính từ

  • bền vững, lâu dài, trường cửu
    • lasting peace: nền hoà bình bền vững
  • chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu
Định nghĩa tiếng Anh

s. lasting a long time without change

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...