lawful
/'lɔ:ful/ Collins ★ phổ biến #14527
Nghĩa thường dùng
hợp pháp, đúng luật
tính từ
“It is lawful to drive a car with a valid license.”Việc lái xe ô tô với giấy phép hợp lệ là hợp pháp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lawful
/'lɔ:ful/
tính từ
- hợp pháp, đúng luật
- to come of lawful age: đến tuổi công dân
- chính thống
Định nghĩa tiếng Anh
a. conformable to or allowed by law s. according to custom or rule or natural law s. authorized, sanctioned by, or in accordance with law