Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lawful

/'lɔ:ful/ Collins ★ phổ biến #14527

Nghĩa thường dùng

hợp pháp, đúng luật tính từ

“It is lawful to drive a car with a valid license.”Việc lái xe ô tô với giấy phép hợp lệ là hợp pháp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lawful

/'lɔ:ful/

tính từ

  • hợp pháp, đúng luật
    • to come of lawful age: đến tuổi công dân
  • chính thống
Định nghĩa tiếng Anh

a. conformable to or allowed by law s. according to custom or rule or natural law s. authorized, sanctioned by, or in accordance with law

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...