laying
/'leiiɳ/ phổ biến #26083
Biến thể từ
laying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
laying
/'leiiɳ/
danh từ
- sự đặt (mìn, đường ray, ống...)
- sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the production of eggs (especially in birds)