legend
/'ledʤənd/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3383
Nghĩa thường dùng
huyền thoại
danh từ
“He is a legend in the world of sports.”Ông ấy là một huyền thoại trong thế giới thể thao.
Biến thể từ
legends số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legend
/'ledʤənd/
danh từ
- truyện cổ tích, truyền thuyết
- chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương)
- lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a story about mythical or supernatural beings or events