Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legend

/'ledʤənd/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3383

Nghĩa thường dùng

huyền thoại danh từ

“He is a legend in the world of sports.”Ông ấy là một huyền thoại trong thế giới thể thao.

Biến thể từ legends số nhiều
Đồng nghĩa mythtalestoryfable
Trái nghĩa factreality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legend

/'ledʤənd/

danh từ

  • truyện cổ tích, truyền thuyết
  • chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương)
  • lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a story about mythical or supernatural beings or events

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...