legendary
/'ledʤəndəri/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4997
Nghĩa thường dùng
huyền thoại
tính từ
“The legendary hero is known for his bravery and wisdom.”Người hùng huyền thoại nổi tiếng với lòng dũng cảm và trí tuệ của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legendary
/'ledʤəndəri/
danh từ
- (thuộc) truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết
danh từ
- tập truyện cổ tích
Định nghĩa tiếng Anh
s. so celebrated as to having taken on the nature of a legend