Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legendary

/'ledʤəndəri/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4997

Nghĩa thường dùng

huyền thoại tính từ

“The legendary hero is known for his bravery and wisdom.”Người hùng huyền thoại nổi tiếng với lòng dũng cảm và trí tuệ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legendary

/'ledʤəndəri/

danh từ

  • (thuộc) truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết

danh từ

  • tập truyện cổ tích
Định nghĩa tiếng Anh

s. so celebrated as to having taken on the nature of a legend

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...