fable
/'feibl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12174
Biến thể từ
fables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fable
/'feibl/
danh từ
- truyện ngụ ngôn
- truyền thuyết
- (số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích
- (số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu
- old wives' fables: chuyện ngồi lê đôi mách
- lời nói dối, lời nói sai
- cốt, tình tiết (kịch)
nội động từ
- nói bịa
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt
ngoại động từ
- hư cấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a short moral story (often with animal characters)