Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

myth

/miθ/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3076

Nghĩa thường dùng

huyền thoại danh từ

“The myth of Hercules is well known.”Huyền thoại về Hercules rất nổi tiếng.

Biến thể từ myths số nhiều
Đồng nghĩa legendfabletalefolklore
Trái nghĩa factrealitytruth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

myth

/miθ/

danh từ

  • thần thoại
  • chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a traditional story accepted as history; serves to explain the world view of a people

Gợi ý (24)

mythicise ngoại động từ: biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện … mythicize ngoại động từ: biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện … mythmaker danh từ: người sáng tác chuyện thần thoại mythopoet danh từ: nhà thơ viết chuyện thần thoại mythmaking danh từ: sự sáng tác chuyện thần thoại mythologer mythologic tính từ: (thuộc) thần thoại học; (thuộc) thần thoại mythomania danh từ: (y học) chứng thích cường điệu, chứng thích nói ngoa, … mythography danh từ: nghệ thuật mô tả chuyện thần thoại mythomaniac người hay nói ngoa; người hay nói điêu mythopoetry danh từ: nghệ thuật viết chuyện thần thoại bằng thơ mythographer danh từ: nhà chép thần thoại mythology danh từ: thần thoại mythical tính từ: (thuộc) thần thoại mythic tưởng tượng, hoang đường mythological tính từ: (thuộc) thần thoại học; (thuộc) thần thoại mythologize ngoại động từ: thần thoại hoá mythologist danh từ: nhà nghiên cứu thần thoại, nhà thần thoại học mythopoetic tính từ: sáng tác thơ về chuyện thần thoại mythopoeic tính từ: sáng tác thơ về chuyện thần thoại mythify ngoại động từ: biến thành chuyện thần thoại mythicalness danh từ: tính chất thần thoại stichomythy xem stihomythia stichomythia hình thức đối thoại trong kịch cổ Hy-lạp, trong đó hai người đố…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...