legislate
/'ledʤisleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12493
“legislates” là ngôi 3 số ít của legislate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm luật, ban hành luật
động từ
“Parliament has legislated to ban single-use plastics.”Quốc hội đã ban hành luật cấm nhựa dùng một lần.
Biến thể từ
legislating hiện tại phân từ
legislated quá khứ phân từ
legislated quá khứ
legislates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legislate
/'ledʤisleit/
nội động từ
- làm luật, lập pháp
Định nghĩa tiếng Anh
v. make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation