enact
/i'nækt/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4710
Nghĩa thường dùng
ban hành; thông qua (luật)
động từ
“Parliament enacted new consumer protection laws.”Quốc hội đã ban hành các luật bảo vệ người tiêu dùng mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enact
/i'nækt/
ngoại động từ
- ban hành (đạo luật)
- đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống)
Định nghĩa tiếng Anh
v. act out; represent or perform as if in a play